killer
/'kilə/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #2613
Nghĩa thường dùng
kẻ giết người
danh từ
“The movie was about a killer on the loose.”Bộ phim nói về một kẻ giết người đang lẩn trốn.
Biến thể từ
killers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
killer
/'kilə/
danh từ
- người giết, kẻ giết người
- dụng cụ giết thịt (súc vật)
- (động vật học) cá heo ((cũng) killer whale)
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who causes the death of a person or animal n. a difficulty that is hard to deal with