Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

muscular

/'mʌskjulə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6864

Nghĩa thường dùng

cơ bắp, nhiều cơ tính từ

“Years at the gym have given him strong, muscular arms.”Nhiều năm tập gym đã cho anh ấy đôi tay cơ bắp cuồn cuộn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

muscular

/'mʌskjulə/

tính từ

  • (thuộc) bắp thịt, (thuộc) cơ
  • nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or consisting of muscle s. having or suggesting great physical power or force

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...