muscular
/'mʌskjulə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6864
Nghĩa thường dùng
cơ bắp, nhiều cơ
tính từ
“Years at the gym have given him strong, muscular arms.”Nhiều năm tập gym đã cho anh ấy đôi tay cơ bắp cuồn cuộn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
muscular
/'mʌskjulə/
tính từ
- (thuộc) bắp thịt, (thuộc) cơ
- nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or consisting of muscle s. having or suggesting great physical power or force