naval
/'neivəl/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #4941
Nghĩa thường dùng
hải quân
tính từ
“The naval forces were deployed for the mission.”Lực lượng hải quân đã được triển khai cho nhiệm vụ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
naval
/'neivəl/
tính từ
- (thuộc) hải quân, (thuộc) thuỷ quân
- naval officer: sĩ quan hải quân
- naval base: căn cứ hải quân
- naval battle: thuỷ chiến
- naval school: trường hải quân
- naval power: lực lượng hải quân; cường quốc hải quân
Định nghĩa tiếng Anh
a. connected with or belonging to or used in a navy