Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

naval

/'neivəl/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #4941

Nghĩa thường dùng

hải quân tính từ

“The naval forces were deployed for the mission.”Lực lượng hải quân đã được triển khai cho nhiệm vụ.

Đồng nghĩa marinemaritimenauticalsea
Trái nghĩa landterrestrialinland
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

naval

/'neivəl/

tính từ

  • (thuộc) hải quân, (thuộc) thuỷ quân
    • naval officer: sĩ quan hải quân
    • naval base: căn cứ hải quân
    • naval battle: thuỷ chiến
    • naval school: trường hải quân
    • naval power: lực lượng hải quân; cường quốc hải quân
Định nghĩa tiếng Anh

a. connected with or belonging to or used in a navy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...