terrestrial
Nghĩa thường dùng
“Terrestrial ecosystems are vital for sustaining life on Earth, providing habitats for countless species.”Hệ sinh thái thuộc về Trái Đất rất quan trọng để duy trì sự sống trên Trái Đất, cung cấp môi trường sống cho vô số loài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
terrestrial
/ti'restriəl/
tính từ
- (thuộc) đất, (thuộc) trái đất
- ở trên mặt đất, ở thế gian
- (động vật học) ở cạn, sống trên mặt đất
Định nghĩa tiếng Anh
a. operating or living or growing on land