Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nautical

/'nɔ:tikəl/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #16018

Nghĩa thường dùng

(thuộc) biển; (thuộc) hàng hải tính từ

“The ship traveled several nautical miles to reach the island.”Con tàu đã di chuyển vài hải lý để đến hòn đảo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nautical

/'nɔ:tikəl/

tính từ

  • (thuộc) biển; (thuộc) hàng hải
    • nautical almanac: lịch hàng hải
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or involving ships or shipping or navigation or seamen

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...