nautical
/'nɔ:tikəl/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #16018
Nghĩa thường dùng
(thuộc) biển; (thuộc) hàng hải
tính từ
“The ship traveled several nautical miles to reach the island.”Con tàu đã di chuyển vài hải lý để đến hòn đảo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nautical
/'nɔ:tikəl/
tính từ
- (thuộc) biển; (thuộc) hàng hải
- nautical almanac: lịch hàng hải
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or involving ships or shipping or navigation or seamen