nether
/'neðə/
tính từ
- (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) dưới, ở dưới
- the nether lip: môi dưới
thành ngữ
- hard as a nether millstone
- rắn như đá (trái tim)
- nether garments
- (xem) garment
- nether man (person)
- cẳng chân
- nether world
- âm ty
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) trái đất
Biến thể từ
nethers ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
s. lower\ns. located below or beneath something else