Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neural

/'njuərəl/ Collins ★ phổ biến #10490

Nghĩa thường dùng

thuộc về thần kinh tính từ

“Neural networks are used in artificial intelligence.”Mạng thần kinh được sử dụng trong trí tuệ nhân tạo.

Đồng nghĩa nervousneuronal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neural

/'njuərəl/

tính từ

  • (thuộc) thần kinh
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to neurons

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...