neural
/'njuərəl/ Collins ★ phổ biến #10490
Nghĩa thường dùng
thuộc về thần kinh
tính từ
“Neural networks are used in artificial intelligence.”Mạng thần kinh được sử dụng trong trí tuệ nhân tạo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
neural
/'njuərəl/
tính từ
- (thuộc) thần kinh
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to neurons