Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2393

nervous

/'nə:vəs/

tính từ

  • (thuộc) thần kinh
    • the nervous system: hệ thần kinh
    • nervous breakdown (debility, depression, exhaustion, prostraction): sự suy nhược thần kinh
  • dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hay hoảng sợ; hay lo lắng, hay bồn chồn
    • most of the children are nervous in the dark: hầu hết trẻ con thường hoảng sợ trong bóng tối
    • to feel nervous about something: cảm thấy bồn chồn lo lắng về việc gì
    • nervous temperament: tính nóng nảy
  • có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ
    • a man full of nervous energy: một người đầy nghị lực cương cường
  • (văn học) hùng mạnh; cô đọng, khúc chiết
    • nervous style: văn hùng mạnh; văn cô đọng khúc chiết
Đồng nghĩa anxioustense
Trái nghĩa calmrelaxed
Định nghĩa tiếng Anh

s. easily agitated\na. of or relating to the nervous system

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...