Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nervous

/'nə:vəs/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2393

Nghĩa thường dùng

lo lắng tính từ

“She felt nervous before her presentation.”Cô ấy cảm thấy lo lắng trước buổi thuyết trình của mình.

Đồng nghĩa anxioustense
Trái nghĩa calmrelaxed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nervous

/'nə:vəs/

tính từ

  • (thuộc) thần kinh
    • the nervous system: hệ thần kinh
    • nervous breakdown (debility, depression, exhaustion, prostraction): sự suy nhược thần kinh
  • dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hay hoảng sợ; hay lo lắng, hay bồn chồn
    • most of the children are nervous in the dark: hầu hết trẻ con thường hoảng sợ trong bóng tối
    • to feel nervous about something: cảm thấy bồn chồn lo lắng về việc gì
    • nervous temperament: tính nóng nảy
  • có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ
    • a man full of nervous energy: một người đầy nghị lực cương cường
  • (văn học) hùng mạnh; cô đọng, khúc chiết
    • nervous style: văn hùng mạnh; văn cô đọng khúc chiết
Định nghĩa tiếng Anh

s. easily agitated a. of or relating to the nervous system

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...