Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nimble

/'nimbl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14327

Nghĩa thường dùng

nhanh nhẹn, linh hoạt, phản ứng nhanh tính từ

“Nimble companies outperform rigid competitors in a crisis.”Các công ty linh hoạt vượt trội hơn đối thủ cứng nhắc trong khủng hoảng.

Biến thể từ nimbled quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nimble

/'nimbl/

tính từ

  • lanh lẹ, nhanh nhẹn
  • linh lợi (trí óc); nhanh trí
Định nghĩa tiếng Anh

s moving quickly and lightly s mentally quick

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...