numeric
/njuːˈmɛrɪk/
Nghĩa thường dùng
số học
tính từ
“The numeric data needs to be analyzed carefully.”Dữ liệu số học cần được phân tích cẩn thận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- số học
ví dụ
The numeric data needs to be analyzed carefully. — Dữ liệu số học cần được phân tích cẩn thận.