Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

numeric

/njuːˈmɛrɪk/

Nghĩa thường dùng

số học tính từ

“The numeric data needs to be analyzed carefully.”Dữ liệu số học cần được phân tích cẩn thận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • số học

ví dụ

The numeric data needs to be analyzed carefully. — Dữ liệu số học cần được phân tích cẩn thận.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...