Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bias

/'baiəs/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3925

Nghĩa thường dùng

thiên kiến danh từ

“Media bias is hard to eliminate entirely.”Thiên kiến truyền thông khó loại bỏ hoàn toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bias

/'baiəs/

danh từ

  • độ xiên, dốc, nghiêng
  • đường chéo
    • to cut on the bias: cắt chéo (vải)
  • (nghĩa bóng) khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến
    • to have a bias in favour of something: có khuynh hướng thiên về cái gì
    • to bias towards someone: thiên vị đối với ai
    • to have a bias against someone: thành kiến đối với ai
  • (vật lý) thế hiệu dịch
    • automatic bias: thế hiệu dịch tự động

phó từ

  • xiên, nghiêng
  • chéo theo đường chéo

ngoại động từ

  • hướng
    • to the opinions of the people: hướng dư luận của quần chúng
  • gây thành kiến
    • to be bias (s)ed against somebody: có thành kiến đối với ai
  • ảnh hưởng đến (thường là xấu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a partiality that prevents objective consideration of an issue or situation v. influence in an unfair way v. cause to be biased s. slanting diagonally across the grain of a fabric

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...