Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5853

obscure

/əb'skjuə/

tính từ

  • tối, tối tăm, mờ, mờ mịt
  • không rõ nghĩa, tối nghĩa
    • obscure style: văn tối nghĩa
  • không có tiếng tăm, ít người biết đến
    • an obscure author: tác giả không có tiếng tăm
    • an obscure village: làng ít người biết đến

ngoại động từ

  • làm tối, làm mờ
  • làm không rõ, làm khó hiểu
  • làm mờ (tên tuổi)
  • che khuất
Định nghĩa tiếng Anh

v. make less visible or unclear\nv. make obscure or unclear\nv. reduce a vowel to a neutral one, such as a schwa\nv. make undecipherable or imperceptible by obscuring or concealing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...