obscure
/əb'skjuə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5853
Nghĩa thường dùng
tối, tối tăm, mờ, mờ mịt
tính từ
“The details of the plan remain obscure.”Các chi tiết của kế hoạch vẫn còn mờ mịt.
Biến thể từ
obscured quá khứ phân từ
obscures ngôi 3 số ít
obscuring hiện tại phân từ
obscured quá khứ
obscurer so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obscure
/əb'skjuə/
tính từ
- tối, tối tăm, mờ, mờ mịt
- không rõ nghĩa, tối nghĩa
- obscure style: văn tối nghĩa
- không có tiếng tăm, ít người biết đến
- an obscure author: tác giả không có tiếng tăm
- an obscure village: làng ít người biết đến
ngoại động từ
- làm tối, làm mờ
- làm không rõ, làm khó hiểu
- làm mờ (tên tuổi)
- che khuất
Định nghĩa tiếng Anh
v. make less visible or unclear v. make obscure or unclear v. reduce a vowel to a neutral one, such as a schwa v. make undecipherable or imperceptible by obscuring or concealing