Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

observant

/əb'zə:vənst/ phổ biến #16107

Nghĩa thường dùng

nhạy bén, chú ý tính từ

“The observant child noticed the changes in the room.”Đứa trẻ nhạy bén đã nhận ra sự thay đổi trong phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

observant

/əb'zə:vənst/

tính từ

  • hay quan sát, tinh mắt, tinh ý
  • tuân theo (luật pháp, phong tục...)
    • observant of the rules of etiquette: tuân theo những nghi thức xã giao

danh từ

  • thầy tu dòng Fran-xit (theo rất đúng nghi lễ)
Định nghĩa tiếng Anh

s. paying close attention especially to details s. quick to notice; showing quick and keen perception

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...