Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

occupied

/ˈɒkjʊpaɪd/ Oxford 3000 phổ biến #9726

Nghĩa thường dùng

đang chiếm giữ tính từ

“The room is currently occupied by a guest.”Căn phòng hiện đang được một khách lưu trú sử dụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

occupied

//

* tính từ
  • đang sử dụng
  • đầy (người)
  • có dính líu, bận rộn
Định nghĩa tiếng Anh

a. held or filled or in use a. seized and controlled as by military invasion s. resided in; having tenants

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...