occupied
Nghĩa thường dùng
“The room is currently occupied by a guest.”Căn phòng hiện đang được một khách lưu trú sử dụng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
occupied
//
* tính từ- đang sử dụng
- đầy (người)
- có dính líu, bận rộn
Định nghĩa tiếng Anh
a. held or filled or in use a. seized and controlled as by military invasion s. resided in; having tenants