Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

innocent

/'inəsnt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2775

Nghĩa thường dùng

vô tội tính từ

“The innocent child did not understand the situation.”Đứa trẻ vô tội không hiểu tình huống.

Biến thể từ innocents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

innocent

/'inəsnt/

tính từ

  • vô tội; không có tội
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) còn trong trắng; còn trinh
  • ngây thơ
  • không có hại, không hại

thành ngữ

  1. windows innocent of glass
    • (thông tục) cửa sổ không có kính

danh từ

  • người vô tội; người không có tội
  • đứa bé ngây thơ
  • thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn

thành ngữ

  1. massacre (slaughter) of innocents
    • (từ lóng) sự bỏ qua của một số dự luật vì hết ngày giờ (ở cuối khoá họp nghị viện)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who lacks knowledge of evil a. free from evil or guilt s. lacking intent or capacity to injure s. lacking in sophistication or worldliness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...