official rule
Nghĩa thường dùng
“The official rule states that all players must wear uniforms during the game.”Quy tắc chính thức quy định rằng tất cả người chơi phải mặc đồng phục trong suốt trận đấu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- quy tắc chính thức
- official rule book: sách quy tắc chính thức
- official rules and regulations: quy tắc và quy định chính thức
- quy định chính thức