Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

officially

/ə'fiʃəli/ Oxford 3000 phổ biến #4075

Nghĩa thường dùng

chính thức trạng từ

“The event was officially announced last week.”Sự kiện đã được công bố chính thức vào tuần trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

officially

/ə'fiʃəli/

phó từ

  • chính thức
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an official role

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...