legally
/'li:gәli/ Oxford 3000 phổ biến #4563
Nghĩa thường dùng
một cách hợp pháp
trạng từ
“He is legally responsible for the contract.”Anh ấy có trách nhiệm hợp pháp đối với hợp đồng.
Đồng nghĩa
lawfullylegitimatelylicitlyvalidly
Trái nghĩa
illegallyunlawfully
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
legally
//
* phó từ- về phương diện pháp lý
- hợp pháp, đúng pháp luật
Định nghĩa tiếng Anh
r. by law; conforming to the law r. in a legal manner