Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

legally

/'li:gәli/ Oxford 3000 phổ biến #4563

Nghĩa thường dùng

một cách hợp pháp trạng từ

“He is legally responsible for the contract.”Anh ấy có trách nhiệm hợp pháp đối với hợp đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

legally

//

* phó từ
  • về phương diện pháp lý
  • hợp pháp, đúng pháp luật
Định nghĩa tiếng Anh

r. by law; conforming to the law r. in a legal manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...