Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

orange

/'ɔrindʤ/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3145

Nghĩa thường dùng

Màu cam tính từ

“Orange juice is orange.”Nước cam màu cam.

Biến thể từ oranges số nhiều
Đồng nghĩa tangerinecoral
Trái nghĩa bluepurple
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

orange

/'ɔrindʤ/

danh từ

  • quả cam
  • cây cam
  • màu da cam

thành ngữ

  1. to squeeze the orange
    • vắt kiệt (hết tinh tuý của cái gì, hết sức lực của ai)
  2. squeezed orange
    • quả cam bị vắt kiệt nước ((nghĩa bóng))

tính từ

  • có màu da cam
Định nghĩa tiếng Anh

n. round yellow to orange fruit of any of several citrus trees n. orange color or pigment; any of a range of colors between red and yellow n. any citrus tree bearing oranges n. any pigment producing the orange color

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...