Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ordered

/ˈɔrdərd/ phổ biến #16328

Nghĩa thường dùng

đã đặt hàng động từ

“I ordered a pizza for dinner.”Tôi đã đặt một chiếc pizza cho bữa tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ordered

//

  • được sắp, được lệnh
  • cyclically o. được sắp xilic
  • dimensionally o. có thứ tự theo chiều
  • naturally o. (đại số) được sắp xếp tự nhiên
  • normallly o. được sắp chuẩn tắc
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a systematic arrangement; especially having elements succeeding in order according to rule

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...