Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

organizational

/.ɒ:gәnai'zeiʃәnәl/ phổ biến #4468

Nghĩa thường dùng

thuộc tổ chức tính từ

“She has strong organizational skills.”Cô ấy có kỹ năng tổ chức tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

organizational

//

* tính từ
  • (thuộc) tổ chức, cơ quan
  • (thuộc) sự tổ chức, cấu tạo
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to an organization

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...