organizational
Nghĩa thường dùng
“She has strong organizational skills.”Cô ấy có kỹ năng tổ chức tốt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
organizational
//
* tính từ- (thuộc) tổ chức, cơ quan
- (thuộc) sự tổ chức, cấu tạo
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to an organization