Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

others

/ˈʌðərz/ phổ biến #336

Nghĩa thường dùng

người khác đại từ

“Some others will join us.”Một số người khác sẽ tham gia với chúng ta.

Trái nghĩa sameidentical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

others

//

  • đại từ
  • những người khác; những vật khác
    • some people like cars, others like motorbikes:một số người thích xe ô tô, những người khác thì thích xe gắn máy
    • we must help others needier than ourselves:chúng ta phải giúp đỡ những người khác túng thiếu hơn chúng ta
  • (the others) những người hoặc vật còn lại trong một nhóm; những người/vật khác/kia
    • he is the only person to help poor pupils - none of the others bothered:ông ta là người duy nhất giúp đỡ học sinh nghèo - những người khác chẳng ai quan tâm đến
    • I went swimming while the others played tennis:tôi đi bơi, còn những người khác chơi quần vợt
    • I can't do the fourth and fifth questions but I've done all the others:tôi không làm được câu hỏi thứ tư và thứ năm, nhưng đã làm được tất cả các câu hỏi khác

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...