others
/ˈʌðərz/ phổ biến #336
Nghĩa thường dùng
người khác
đại từ
“Some others will join us.”Một số người khác sẽ tham gia với chúng ta.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
others
//
- đại từ
- những người khác; những vật khác
- some people like cars, others like motorbikes:một số người thích xe ô tô, những người khác thì thích xe gắn máy
- we must help others needier than ourselves:chúng ta phải giúp đỡ những người khác túng thiếu hơn chúng ta
- (the others) những người hoặc vật còn lại trong một nhóm; những người/vật khác/kia
- he is the only person to help poor pupils - none of the others bothered:ông ta là người duy nhất giúp đỡ học sinh nghèo - những người khác chẳng ai quan tâm đến
- I went swimming while the others played tennis:tôi đi bơi, còn những người khác chơi quần vợt
- I can't do the fourth and fifth questions but I've done all the others:tôi không làm được câu hỏi thứ tư và thứ năm, nhưng đã làm được tất cả các câu hỏi khác