or
/ɔ:/
danh từ
- vàng (ở huy hiệu)
giới từ & liên từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) trước, trước khi
liên từ
- hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc...
- in the heart or in the head: hoặc ở trong tim hoặc ở trong đầu
- nếu không
- make haste, or else you will be late: nhanh lên, nếu không anh sẽ bị chậm
- tức là
- a dug-out or a hollowed-tree boat: một chiếc thuyền độc mộc, tức là một chiếc thuyền bằng một thân cây đục thành
Đồng nghĩa
alternativelyotherwiseinstead
Định nghĩa tiếng Anh
n a state in northwestern United States on the Pacific\nn a room in a hospital equipped for the performance of surgical operations