Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

differently

/'difrəntli/ Oxford 3000 phổ biến #3133

Nghĩa thường dùng

khác nhau trạng từ

“People perceive the world differently based on their experiences.”Mọi người cảm nhận thế giới khác nhau dựa trên trải nghiệm của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

differently

/'difrəntli/

phó từ

  • khác, khác nhau, khác biệt
    • to think quite differently: nghĩ khác hẳn
Định nghĩa tiếng Anh

r. in another and different manner;

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...