output
/'autput/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4085
“outputting” là hiện tại phân từ của output — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sản phẩm
danh từ
“The output is very good.”Sản phẩm rất tốt.
Biến thể từ
outputs số nhiều
output quá khứ phân từ
outputs ngôi 3 số ít
outputting hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
productionyieldproductresult
Trái nghĩa
input
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
output
/'autput/
danh từ
- sự sản xuất
- sản phẩm
- khả năng sản xuất, sảm lượng
- (kỹ thuật) hiệu suất
Định nghĩa tiếng Anh
n. production of a certain amount n. the quantity of something (as a commodity) that is created (usually within a given period of time) n. what is produced in a given time period v. to create or manufacture a specific amount