Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

over time

Nghĩa thường dùng

dần dần, theo thời gian cụm từ

“Over time, the paint will fade.”Theo thời gian, lớp sơn sẽ phai màu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • dần dần, theo thời gian
    • change over time: thay đổi theo thời gian
    • develop over time: phát triển dần dần
    • improve over time: cải thiện theo thời gian

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...