Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suddenly

/'sʌdәnli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #955

Nghĩa thường dùng

đột ngột trạng từ

“Suddenly, it started to rain.”Đột ngột, trời bắt đầu mưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suddenly

//

* phó từ
  • xem sudden
Định nghĩa tiếng Anh

r. happening unexpectedly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...