suddenly
/'sʌdәnli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #955
Nghĩa thường dùng
đột ngột
trạng từ
“Suddenly, it started to rain.”Đột ngột, trời bắt đầu mưa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suddenly
//
* phó từ- xem sudden
Định nghĩa tiếng Anh
r. happening unexpectedly