Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

density

/'densiti/ TOEFLCollins ★ phổ biến #4513

Nghĩa thường dùng

mật độ danh từ

“The density of the material is very high.”Mật độ của vật liệu rất cao.

Biến thể từ densities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

density

//

  • mật độ, tính trù mật; tỷ trọng
  • d. of intergers (đại số) mật độ các số nguyên
  • asymptotic d. (đại số) mật độ tiệm cận
  • lower d. mật độ dưới
  • metric d. mật độ metric
  • outer d. mật độ ngoài
  • probability d. mật độ xác suất
  • scalar d. (hình học) mật độ vô hướng
  • spectral d. mật độ phổ
  • tensor d. (hình học) mật độ tenxơ
  • upper d. mật độ trên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the amount per unit size

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...