Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8954

congestion

/kən'dʤestʃn/

danh từ

  • sự đông nghịt, sự tắt nghẽn (đường sá...)
    • a congestion of the traffic: sự tắc nghẽn giao thông
  • (y học) sự sung huyết
Biến thể từ congestions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. excessive accumulation of blood or other fluid in a body part\nn. excessive crowding

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...