congestion
/kən'dʤestʃn/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8954
Nghĩa thường dùng
sự tắc nghẽn (giao thông)
danh từ
“Traffic congestion is common during rush hour.”Tắc nghẽn giao thông là phổ biến vào giờ cao điểm.
Biến thể từ
congestions số nhiều
Đồng nghĩa
gridlockjamovercrowding
Trái nghĩa
flowsmooth movementclearance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
congestion
/kən'dʤestʃn/
danh từ
- sự đông nghịt, sự tắt nghẽn (đường sá...)
- a congestion of the traffic: sự tắc nghẽn giao thông
- (y học) sự sung huyết
Định nghĩa tiếng Anh
n. excessive accumulation of blood or other fluid in a body part n. excessive crowding