Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

congestion

/kən'dʤestʃn/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8954

Nghĩa thường dùng

sự tắc nghẽn (giao thông) danh từ

“Traffic congestion is common during rush hour.”Tắc nghẽn giao thông là phổ biến vào giờ cao điểm.

Biến thể từ congestions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

congestion

/kən'dʤestʃn/

danh từ

  • sự đông nghịt, sự tắt nghẽn (đường sá...)
    • a congestion of the traffic: sự tắc nghẽn giao thông
  • (y học) sự sung huyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. excessive accumulation of blood or other fluid in a body part n. excessive crowding

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...