overhaul
/'ouvəhɔ:l/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11001
“overhauls” là số nhiều của overhaul — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sửa chữa tổng thể, đại tu (máy móc)
danh từ
“The machine is scheduled for a full overhaul next week.”Máy được lên lịch đại tu toàn diện vào tuần tới.
Biến thể từ
overhauled quá khứ phân từ
overhauling hiện tại phân từ
overhauled quá khứ
overhauls số nhiều
overhauls ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overhaul
/'ouvəhɔ:l/
danh từ
- sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ
- sự đại tu[,ouvə'hɔ:l]
ngoại động từ
- tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ
- kiểm tra, đại tu (máy móc)
- (hàng hải) chạy kịp, đuổi kịp, vượt
Định nghĩa tiếng Anh
n. periodic maintenance on a car or machine v. make repairs, renovations, revisions or adjustments to