Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“overhauls” là số nhiều của overhaul — đang hiển thị từ gốc:
TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11001

overhaul

/'ouvəhɔ:l/

danh từ

  • sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ
  • sự đại tu[,ouvə'hɔ:l]

ngoại động từ

  • tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ
  • kiểm tra, đại tu (máy móc)
  • (hàng hải) chạy kịp, đuổi kịp, vượt
Đồng nghĩa revampreformrestructure
Trái nghĩa preservemaintainkeep
Định nghĩa tiếng Anh

n. periodic maintenance on a car or machine\nv. make repairs, renovations, revisions or adjustments to

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...