overqualified
/ˌoʊvərˈkwɑːlɪfaɪd/
Nghĩa thường dùng
có trình độ cao hơn yêu cầu
tính từ
“She was overqualified for the position, having a PhD for a job that only required a bachelor's degree.”Cô ấy quá đủ tiêu chuẩn cho vị trí này, có bằng tiến sĩ cho một công việc chỉ yêu cầu bằng cử nhân.
Trái nghĩa
underqualifiedunqualifiedinexperienced
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- có trình độ cao hơn yêu cầu
- overqualified candidate: ứng viên quá đủ tiêu chuẩn
- overqualified for the job: quá đủ tiêu chuẩn cho công việc
- quá đủ tiêu chuẩn