Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overqualified

/ˌoʊvərˈkwɑːlɪfaɪd/

Nghĩa thường dùng

có trình độ cao hơn yêu cầu tính từ

“She was overqualified for the position, having a PhD for a job that only required a bachelor's degree.”Cô ấy quá đủ tiêu chuẩn cho vị trí này, có bằng tiến sĩ cho một công việc chỉ yêu cầu bằng cử nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • có trình độ cao hơn yêu cầu
    • overqualified candidate: ứng viên quá đủ tiêu chuẩn
    • overqualified for the job: quá đủ tiêu chuẩn cho công việc
  • quá đủ tiêu chuẩn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...