Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

underqualified

Nghĩa thường dùng

không đủ tiêu chuẩn tính từ

“She felt underqualified for the position despite her experience.”Cô cảm thấy không đủ tiêu chuẩn cho vị trí mặc dù có kinh nghiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • không đủ tiêu chuẩn
    • underqualified candidate: ứng viên không đủ tiêu chuẩn
    • underqualified for the job: không đủ tiêu chuẩn cho công việc
  • không đủ năng lực
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...