underqualified
Nghĩa thường dùng
không đủ tiêu chuẩn
tính từ
“She felt underqualified for the position despite her experience.”Cô cảm thấy không đủ tiêu chuẩn cho vị trí mặc dù có kinh nghiệm.
Đồng nghĩa
unqualifiedinadequateinsufficientsubstandard
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- không đủ tiêu chuẩn
- underqualified candidate: ứng viên không đủ tiêu chuẩn
- underqualified for the job: không đủ tiêu chuẩn cho công việc
- không đủ năng lực