Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overreact

/,әuvәri'ækt/ phổ biến #14284

Nghĩa thường dùng

phản ứng thái quá động từ

“Don't overreact to minor issues.”Đừng phản ứng thái quá với những vấn đề nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overreact

//

* ngoại động từ
  • phản ứng quá mạnh mẽ, quá dữ dội đối với mọi khó khăn
Định nghĩa tiếng Anh

v. show an exaggerated response to something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...