overwork
/'ouvə:wə:k/ Collins ★ phổ biến #25116
“overworked” là quá khứ phân từ của overwork — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
overworked quá khứ phân từ
overworking hiện tại phân từ
overworked quá khứ
overworks ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overwork
/'ouvə:wə:k/
danh từ
- sự làm việc quá sức
- công việc làm thêm
ngoại động từ
- bắt làm quá sức
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khích động, xúi giục (ai)
- trang trí quá mức, chạm trổ chi chít
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lợi dụng quá mức; khai thác quá mức
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cương (một đề tài...)
nội động từ
- làm việc quá sức
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of working too much or too long v. use too much v. work excessively hard