pairing
Nghĩa thường dùng
“The sommelier suggested a food and wine pairing.”Chuyên gia rượu vang đề xuất sự kết hợp giữa thức ăn và rượu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pairing
//
- danh từ
- (sinh vật học) sự ghép đôi; kết đôi; kết cặp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of grouping things or people in pairs