Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pairing

/'peәriŋ/ Collins ★ phổ biến #12355

Nghĩa thường dùng

sự kết hợp (thức ăn – rượu) danh từ

“The sommelier suggested a food and wine pairing.”Chuyên gia rượu vang đề xuất sự kết hợp giữa thức ăn và rượu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pairing

//

  • danh từ
  • (sinh vật học) sự ghép đôi; kết đôi; kết cặp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of grouping things or people in pairs

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...