paradigmatic
/.pærәdig'mætik/ phổ biến #20575
Nghĩa thường dùng
mang tính mẫu mực, điển hình của một mô hình
tính từ
“This case is a paradigmatic example of poor governance.”Trường hợp này là ví dụ điển hình của quản trị kém.
Đồng nghĩa
exemplaryarchetypal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paradigmatic
//
* tính từ- (thuộc) hệ biến hoá
- (thuộc) kiểu, mẫu, mô hình
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to a grammatical paradigm a. of or relating to a typical example a. related as members of a substitution class