Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paradigmatic

/.pærәdig'mætik/ phổ biến #20575

Nghĩa thường dùng

mang tính mẫu mực, điển hình của một mô hình tính từ

“This case is a paradigmatic example of poor governance.”Trường hợp này là ví dụ điển hình của quản trị kém.

Đồng nghĩa exemplaryarchetypal
Trái nghĩa atypicalanomalous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paradigmatic

//

* tính từ
  • (thuộc) hệ biến hoá
  • (thuộc) kiểu, mẫu, mô hình
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to a grammatical paradigm a. of or relating to a typical example a. related as members of a substitution class

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...