Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exemplary

/ig'zempləri/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10187

Nghĩa thường dùng

mẫu mực, đáng noi theo tính từ

“He was praised for his exemplary conduct.”Anh ấy được khen ngợi vì hành vi mẫu mực của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exemplary

/ig'zempləri/

tính từ

  • gương mẫu, mẫu mực
    • exemplary behaviour: tư cách đạo đức gương mẫu
  • để làm gương, để cảnh cáo
    • an exemplary punishment: sự trừng phạt để làm gương
  • để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ
Định nghĩa tiếng Anh

s. worthy of imitation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...