exemplary
/ig'zempləri/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10187
Nghĩa thường dùng
mẫu mực, đáng noi theo
tính từ
“He was praised for his exemplary conduct.”Anh ấy được khen ngợi vì hành vi mẫu mực của mình.
Đồng nghĩa
outstandingcommendablemodel
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exemplary
/ig'zempləri/
tính từ
- gương mẫu, mẫu mực
- exemplary behaviour: tư cách đạo đức gương mẫu
- để làm gương, để cảnh cáo
- an exemplary punishment: sự trừng phạt để làm gương
- để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ
Định nghĩa tiếng Anh
s. worthy of imitation