Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anomalous

/ə'nɔmələs/ TOEFLGRE phổ biến #16778

Nghĩa thường dùng

khác thường, không bình thường tính từ

“The anomalous results raised questions about the experiment.”Kết quả khác thường đã đặt ra câu hỏi về thí nghiệm.

Đồng nghĩa abnormalirregularunusual
Trái nghĩa normaltypicalstandard
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anomalous

/ə'nɔmələs/

tính từ

  • bất thường, dị thường; không có quy tắc
Định nghĩa tiếng Anh

s. deviating from the general or common order or type

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...