anomalous
/ə'nɔmələs/ TOEFLGRE phổ biến #16778
Nghĩa thường dùng
khác thường, không bình thường
tính từ
“The anomalous results raised questions about the experiment.”Kết quả khác thường đã đặt ra câu hỏi về thí nghiệm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anomalous
/ə'nɔmələs/
tính từ
- bất thường, dị thường; không có quy tắc
Định nghĩa tiếng Anh
s. deviating from the general or common order or type