Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parameter

/pә'ræmitә/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #5398

Nghĩa thường dùng

thông số, giới hạn danh từ

“The study works within strict parameters.”Nghiên cứu làm việc trong các thông số nghiêm ngặt.

Biến thể từ parameters số nhiều
Trái nghĩa constant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parameter

//

  • thông số, tham số
  • p. of distribution tham số phân phối
  • p. of location (thống kê) tham số vị trí
  • age p. tham số tuổi, tham số tăng
  • characteristic p. tham số đặc trưng
  • conformal p. tham số bảo giác
  • differential p. tham số vi phân
  • dimensionless p. tham số không thứ nguyên
  • direction p. tham số chỉ phương
  • geodesic p. tham số trắc địa
  • incidental p. (thống kê) các tham số không cốt yếu
  • isometric p. tham số đẳng cự
  • local p. (giải tích) tham số địa phương
  • lumped p. (điều khiển học) tham số tập trung
  • mean p. tham số trung bình
  • mixed differential p. tham số vi phân hỗn tạp
  • nuisance p. (thống kê) tham số trở ngại
  • program(me) p. tham số chương trình
  • statistic (al) p. tham số thống kê
  • stray p. tham số parazit
  • superfluous p. tham số thừa
  • time-varying p. (điều khiển học) tham số thay đổi theo thời gian
  • uniformizing p. tham số đơn trị hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. a constant in the equation of a curve that can be varied to yield a family of similar curves n. any factor that defines a system and determines (or limits) its performance n. a quantity (such as the mean or variance) that characterizes a statistical population and that can be estimated by calculations from sample data

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...