Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

factor

/'fæktә/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #729

Nghĩa thường dùng

yếu tố, nhân tố danh từ

“Several factors contribute to economic growth.”Một số yếu tố góp phần vào tăng trưởng kinh tế.

Đồng nghĩa elementcomponent
Trái nghĩa wholetotality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

factor

//

  • nhana tử, nhân tố, thừa số, hệ số
  • f. of a polynomial nhân tử của một đa thức
  • f. of a term thừa số của một số
  • accumulation f. nhân tủ tích luỹ (nhân tử 1:r trong A=P(1+r) trong
  • phép tính phần trăm)
  • adjustment f. nhân tử điều chỉnh
  • amplification f. hệ số khuếch đại
  • attenuation f. nhân tử suy giảm, hệ số tắt dần
  • bearing capacity f. hệ số tải chung
  • common f. nhân tử chung
  • aomposition f. nhân tố hợp thành
  • constant f. nhân tử không đổi, thừa số không đổi
  • conversion f. nhân tử chuyển hoán
  • correction f. hệ số hiệu chính
  • coupling f. hệ số ghép
  • damping f. hệ số làm tắt dần
  • delay f. hệ số trễ, đại lượng trễ
  • depolarizing f. nhân tố khử cực
  • determining f. yếu tố xác định
  • direct f. (đại số) nhân tử trực tiếp
  • dissipation f. hệ số hao tán
  • distorsion f. hệ số méo
  • divergence f. hệ số phân kỳ
  • efficiency f. (thống kê) hệ số hiệu quả; (điều khiển học) hệ số hiệu dụng, hiệu suất
  • extraneous f. nhân tử ngoại lai
  • feedback f. (điều khiển học) hệ số liên hệ ngược
  • form f. hệ số dạng (của một trường)
  • frequency f. nhân tử tần số
  • gain f. hệ số khuếch đại
  • general f. (thống kê) nhân tố chung (cho tất cả các biến)
  • integrating f. (giải tích) nhân tử lấy tích phân
  • interaction f. hệ số tương tác
  • invariant f. nhân tử bất biến
  • load f. hệ số tải
  • loss f. (điều khiển học) hệ số tổn thất
  • modulation f. hệ số biến điệu
  • monomial f. of an expression nhân tử đơn thức của một biểu thức
  • mutual coupling f. (điều khiển học) hệ số liên hệ tương hỗ
  • normalization f. nhân tử chuẩn hoá
  • operational f. (điều khiển học) đặc trưng làm việc, tham số tác dụng, tham biến tác dụng
  • output f.(điều khiển học) hệ số hiệu suất
  • periodicity f. (giải tích) nhân tử tuần hoàn
  • phase f. (điều khiển học) hằng số pha, thừa số pha
  • post f. nhân tử sau (bên phải)
  • prime f. [thừa số, nhân tử] nguyên tố
  • propogation f. hệ số truyền
  • rationalizing f. nhana tử hữu tỷ hoá
  • safety f. hệ số an toàn
  • selectivity f. hệ số tuyển lựa
  • shape f. hệ số dạng
  • single scale f. hệ số chuyển dịch đơn vị
  • smoothing f. hệ số trơn
  • stability f. hệ số ổn định
  • stabilization f.(điều khiển học) hệ số ổn định hoá
  • utilization f. hệ số sử dụng
  • visibility f. độ nhìn thấy tương đối, độ thị kiến
Định nghĩa tiếng Anh

n. anything that contributes causally to a result n. any of the numbers (or symbols) that form a product when multiplied together n. an independent variable in statistics v. resolve into factors

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...