Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #729

factor

//

  • nhana tử, nhân tố, thừa số, hệ số
  • f. of a polynomial nhân tử của một đa thức
  • f. of a term thừa số của một số
  • accumulation f. nhân tủ tích luỹ (nhân tử 1:r trong A=P(1+r) trong
  • phép tính phần trăm)
  • adjustment f. nhân tử điều chỉnh
  • amplification f. hệ số khuếch đại
  • attenuation f. nhân tử suy giảm, hệ số tắt dần
  • bearing capacity f. hệ số tải chung
  • common f. nhân tử chung
  • aomposition f. nhân tố hợp thành
  • constant f. nhân tử không đổi, thừa số không đổi
  • conversion f. nhân tử chuyển hoán
  • correction f. hệ số hiệu chính
  • coupling f. hệ số ghép
  • damping f. hệ số làm tắt dần
  • delay f. hệ số trễ, đại lượng trễ
  • depolarizing f. nhân tố khử cực
  • determining f. yếu tố xác định
  • direct f. (đại số) nhân tử trực tiếp
  • dissipation f. hệ số hao tán
  • distorsion f. hệ số méo
  • divergence f. hệ số phân kỳ
  • efficiency f. (thống kê) hệ số hiệu quả; (điều khiển học) hệ số hiệu dụng, hiệu suất
  • extraneous f. nhân tử ngoại lai
  • feedback f. (điều khiển học) hệ số liên hệ ngược
  • form f. hệ số dạng (của một trường)
  • frequency f. nhân tử tần số
  • gain f. hệ số khuếch đại
  • general f. (thống kê) nhân tố chung (cho tất cả các biến)
  • integrating f. (giải tích) nhân tử lấy tích phân
  • interaction f. hệ số tương tác
  • invariant f. nhân tử bất biến
  • load f. hệ số tải
  • loss f. (điều khiển học) hệ số tổn thất
  • modulation f. hệ số biến điệu
  • monomial f. of an expression nhân tử đơn thức của một biểu thức
  • mutual coupling f. (điều khiển học) hệ số liên hệ tương hỗ
  • normalization f. nhân tử chuẩn hoá
  • operational f. (điều khiển học) đặc trưng làm việc, tham số tác dụng, tham biến tác dụng
  • output f.(điều khiển học) hệ số hiệu suất
  • periodicity f. (giải tích) nhân tử tuần hoàn
  • phase f. (điều khiển học) hằng số pha, thừa số pha
  • post f. nhân tử sau (bên phải)
  • prime f. [thừa số, nhân tử] nguyên tố
  • propogation f. hệ số truyền
  • rationalizing f. nhana tử hữu tỷ hoá
  • safety f. hệ số an toàn
  • selectivity f. hệ số tuyển lựa
  • shape f. hệ số dạng
  • single scale f. hệ số chuyển dịch đơn vị
  • smoothing f. hệ số trơn
  • stability f. hệ số ổn định
  • stabilization f.(điều khiển học) hệ số ổn định hoá
  • utilization f. hệ số sử dụng
  • visibility f. độ nhìn thấy tương đối, độ thị kiến
Đồng nghĩa elementcomponent
Trái nghĩa wholetotality
Định nghĩa tiếng Anh

n. anything that contributes causally to a result\nn. any of the numbers (or symbols) that form a product when multiplied together\nn. an independent variable in statistics\nv. resolve into factors

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...