Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paramo

/'pærəmou/
Biến thể từ paramos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paramo

/'pærəmou/

danh từ

  • đồi trọc (ở Nam mỹ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A high, bleak plateau or district, with stunted trees, and cold, damp atmosphere, as in the Andes, in South America.

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...