Từ điển Anh–Việt

112.494 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passer

/'pɑ:sə/ phổ biến #14540
Biến thể từ passers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

passer

/'pɑ:sə/

danh từ

  • (như) passer-by
  • người trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who passes as a member of a different ethnic or racial group n. a student who passes an examination n. (football) a ball carrier who tries to gain ground by throwing a forward pass

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...