paternal
/pə'tə:nl/ Collins ★ phổ biến #12688
Nghĩa thường dùng
thuộc về cha hoặc cha ruột
tính từ
“He has a strong paternal instinct.”Anh ấy có bản năng làm cha mạnh mẽ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paternal
/pə'tə:nl/
tính từ
- của cha; thuộc cha
- paternal love: tình cha con
- có họ nội, về đằng nội
- paternal grandmother: bà nội
Định nghĩa tiếng Anh
a. belonging to or inherited from one's father a. characteristic of a father