Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paternal

/pə'tə:nl/ Collins ★ phổ biến #12688

Nghĩa thường dùng

thuộc về cha hoặc cha ruột tính từ

“He has a strong paternal instinct.”Anh ấy có bản năng làm cha mạnh mẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paternal

/pə'tə:nl/

tính từ

  • của cha; thuộc cha
    • paternal love: tình cha con
  • có họ nội, về đằng nội
    • paternal grandmother: bà nội
Định nghĩa tiếng Anh

a. belonging to or inherited from one's father a. characteristic of a father

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...