pathogen
Nghĩa thường dùng
“The lab identified the pathogen within 24 hours.”Phòng thí nghiệm xác định mầm bệnh trong 24 giờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pathogen
//
* danh từ- mầm bệnh; nguồn bệnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. any disease-producing agent (especially a virus or bacterium or other microorganism)