Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pathogen

/'pæθәdʒ(ә)n/ TOEFLGRE phổ biến #8637

Nghĩa thường dùng

mầm bệnh, tác nhân gây bệnh danh từ

“The lab identified the pathogen within 24 hours.”Phòng thí nghiệm xác định mầm bệnh trong 24 giờ.

Biến thể từ pathogens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pathogen

//

* danh từ
  • mầm bệnh; nguồn bệnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. any disease-producing agent (especially a virus or bacterium or other microorganism)

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...