pathological
/,pæθə'lɔdʤik/ GRECollins ★ phổ biến #13390
Nghĩa thường dùng
thuộc về bệnh tật
tính từ
“The study examined pathological changes in the tissue.”Nghiên cứu đã xem xét những thay đổi bệnh lý trong mô.
Biến thể từ
pathologicals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pathological
/,pæθə'lɔdʤik/
tính từ
- (thuộc) bệnh học; (thuộc) bệnh lý
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the practice of pathology s. caused by or evidencing a mentally disturbed condition