pauper
/'pɔ:pə/ TOEFLGRE phổ biến #21664
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pauper
/'pɔ:pə/
danh từ
- người nghèo túng; người ăn xin
- người nghèo được cứu tế
- indoor pauper: người nghèo được bệnh viện nhận chữa nội trú
- outdoor pauper: người nghèo được bệnh viện nhận chữa ngoại trú
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who is very poor