Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pean

/'pi:әn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pean

//

* danh từ
  • bài tán ca (tán tụng thần A-pô-lô và Ac-tê-mít)
  • bài hát ca tụng; bài ca mừng chiến thắng
Định nghĩa tiếng Anh

n (ancient Greece) a hymn of praise (especially one sung in ancient Greece to invoke or thank a deity) n a formal expression of praise

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...