pean
/'pi:әn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pean
//
* danh từ- bài tán ca (tán tụng thần A-pô-lô và Ac-tê-mít)
- bài hát ca tụng; bài ca mừng chiến thắng
Định nghĩa tiếng Anh
n (ancient Greece) a hymn of praise (especially one sung in ancient Greece to invoke or thank a deity) n a formal expression of praise