Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

penetrate

/'penitreit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5392

Nghĩa thường dùng

Thâm nhập, thẩm thấu động từ

“The scientists are studying how water can penetrate different types of soil.”Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách nước có thể thâm nhập vào các loại đất khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

penetrate

/'penitreit/

ngoại động từ

  • thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua
  • đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm...)
  • làm thấm nhuần
    • to penetrate someone with an idea: làm cho ai thấm nhuần một tư tưởng
  • (nghĩa bóng) nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu
    • to penetrate someone's mind: nhìn thấu được ý nghĩ của ai
    • to penetrate the truth: hiểu thấu sự thật

nội động từ

  • (: into) thâm nhập, lọt vào
  • (: to, through) xuyên đến, xuyên qua
  • thấu vào, thấm vào
Định nghĩa tiếng Anh

v. pass into or through, often by overcoming resistance v. come to understand v. make one's way deeper into or through v. insert the penis into the vagina or anus of

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...