Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seal

/si:l/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #4021

Nghĩa thường dùng

hải cẩu danh từ

“The seal is resting on the rock.”Con hải cẩu đang nghỉ ngơi trên đá.

Đồng nghĩa closeshutfastenstamp
Trái nghĩa openunseal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seal

/si:l/

danh từ

  • (động vật học) chó biển
  • (như) sealskin

nội động từ

  • săn chó biển

danh từ

  • dấu niêm phong
    • leaden seal: dấu chì (niêm phong thùng rượu...)
  • con dấu, cái ấn, cái triện
    • the seals: ấn dấu (trao cho chủ tịch thượng nghị viện, bộ trưởng Anh)
    • to return the seals: treo ấn từ quan
  • điềm báo trước, dấu hiệu
    • seal of dealth in one's face: điềm sắp chết hiện ra trên mặt
  • cái để xác định, cái để bảo đảm
    • seal of love: cái hôn; sự đẻ con (xác định, bảo đảm tình yêu)
  • xi, chì (để gắn, đóng dấu); cái bịt
    • vacuum seal: xì chân không
    • labyrinh seal: cái bịt kiểu đường rối

thành ngữ

  1. to set one's seal to
    • đóng dấu xi vào (phong bì, hộp...)
    • cho phép; xác định
  2. under the seal of secrecy
    • với điều kiện phải giữ bí mật

ngoại động từ

  • áp triện, đóng dấu, chứng thực
  • đóng kín, bịt kín, gắn xi
    • sealed up windows: cửa sổ bịt kín
    • to seal up tin: hàn kín hộp đồ hộp
    • my lips are seal ed: tôi bị bịt miệng, tôi không được nói
    • a sealed book: điều không biết, điều không thể biết được
  • đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định (số mệnh...)
    • death has sealed her for his own: thần chết đã chỉ định nàng
    • his fate is sealed: số mệnh của ông ta đã được định đoạt
  • chính thức chọn, chính thức công nhận
    • sealed pattern: quy cách đã được công nhận; kiểu mẫu đã được công nhận
  • gắn (vật gì) vào tường; giữ (cái gì) ở một nơi kín

thành ngữ

  1. to seal off
    • cắt đứt, chặn (đường giao thông...); cô lập; vây chắn không cho vào (một nơi nào)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a device incised to make an impression; used to secure a closing or to authenticate documents n. the pelt or fur (especially the underfur) of a seal n. a stamp affixed to a document (as to attest to its authenticity or to seal it) n. a finishing coat applied to exclude moisture

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...