permeate
/'pə:mieit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9622
Nghĩa thường dùng
thấm qua, lan rộng khắp nơi
động từ
“A culture of innovation permeates the company.”Văn hóa đổi mới thấm sâu vào toàn công ty.
Biến thể từ
permeates ngôi 3 số ít
permeated quá khứ
permeated quá khứ phân từ
permeating hiện tại phân từ
permeates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
permeate
/'pə:mieit/
động từ
- thấm vào, thấm qua
- water permeates sand: nước thấm vào cát
- tràn ngập
- (: through, among, into) toả ra, lan khắp
Định nghĩa tiếng Anh
v. spread or diffuse through